「生出」の正しい読み方は?

今日のクイズは「□狗羊肉」

 Một thành ngữ bốn ký tự đã được xáo trộn. Hãy một ký tự kanji phù hợp điền vào □ và sắp xếp chúng theo đúng thứ tự.

Chữ kanji cần tìm là「頭」, và thành ngữ bốn chữ cái chính xác là 「羊頭狗肉(ようとうくにく)」

羊頭狗肉:外見や表面と、実際の内容とが一致しないことのたとえ

Treo đầu dê bán thịt chó: nói về sự không thống nhất giữa biểu hiện diện mạo bên ngoài và nội dung thực tế bên trong.


Nhận xét